trong mình
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi cảm thấy trong mình không được khỏe nên đã xin nghỉ làm.
Nhật 体調
体調が優れないので仕事を休んだ。
Anh inside one's body
I felt unwell inside my body, so I asked for a day off.
Hàn 몸 상태
몸 상태가 좋지 않아 일을 쉬었다.