trong
Chi tiết
7 senses · 4 nghĩa
▸
inside (interior / inclusion)
Dùng để chỉ vị trí hoặc địa điểm nằm ở phía bên nội bộ hoặc được bao quanh bởi một không gian.
vi Có một vài món đồ chơi cũ nằm ở trong chiếc hộp gỗ.
Dùng để chỉ vị trí hoặc tư cách thành viên trong một nhóm người, vật hoặc một tập hợp các thực thể.
Một từ được sử dụng để chỉ một địa điểm nằm ở khu vực phía miền Nam của Việt Nam.
within (temporal / within)
Dùng để chỉ một khoảng thời gian hoặc một giai đoạn cụ thể mà trong đó một sự việc hoặc hành động diễn ra.
clear (clear / transparent)
Chỉ một loại chất lỏng hoặc vật thể có tính chất thấu quang, không vẩn đục và thường được coi là sạch sẽ.
vi Nước trong hồ hôm nay rất trong và không có chút vẩn đục nào.
Có tính chất cho phép ánh sáng đi xuyên qua khiến người ta có thể nhìn thấy các vật thể ở phía sau.
vi Tấm kính này rất trong nên chúng ta có thể nhìn rõ cảnh vật phía sau.
behind (rear / behind)
Chỉ một vị trí nằm ở phía sau hoặc phần phía trong sâu hơn của một không gian kín hoặc cụ thể.