tri huyện
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một chức quan đứng đầu cai quản một huyện trong hệ thống hành chính thời phong kiến xưa.
vi Ông ấy từng là một tri huyện trong vùng.
Cấu tạo
tri / huyện / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 知縣 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 知縣