tiên tri
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy thường tiên tri về những sự việc sắp xảy ra trong tương lai.
Nhật 予言する
彼はこれから起こることをよく予言します。
Anh prophesy, foretell
He often prophesies about things that are about to happen.
Hàn 예언하다
그는 앞으로 일어날 일에 대해 자주 예언합니다.
Cấu tạo
tiên / tri / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 先知 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 先知