trục vít
Danh từ
Một loại bánh răng bao gồm một trục có ren xoắn ốc khớp với một bánh xe.
Nhật
ウォームギア
Anh
worm gear
Hàn
웜 기어
Phát âm
Bắc
/ʨṵʔk˨˩ vit˧˥/
Trung
/tʂṵk˨˨ jḭt˩˧/
Nam
/tʂuk˨˩˨ jɨt˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại bánh răng bao gồm một trục có ren xoắn ốc khớp với một bánh xe. Diễn ngôn & logic
vi Máy móc này sử dụng một hệ thống trục vít.
Nhật ウォームギア
この機械はウォームギアシステムを使っている。
Anh worm gear
This machine uses a worm gear system.
Hàn 웜 기어
이 기계는 웜 기어 시스템을 사용한다.
Cấu tạo
trục / vít / 逐𥿀
▸
Cấu tạo
trục / vít / 逐𥿀
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
逐𥿀
Ứng viên theo âm tiết
trục
逐(軸 / 躅)
vít
𥿀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trục / trục cam / trục khuỷu / trục đối xứng …
▸
Tương tự
trục / trục cam / trục khuỷu / trục đối xứng …
Dùng
trục số / trục xuất / ổ trục / cầu trục …
▸
Dùng
trục số / trục xuất / ổ trục / cầu trục …