ốc vít
Danh từ
Vật dụng bằng kim loại có rãnh xoắn ốc dùng để gắn kết các bộ phận với nhau.
Nhật
ネジ
Anh
screw
Hàn
나사
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Vật dụng bằng kim loại có rãnh xoắn ốc dùng để gắn kết các bộ phận với nhau. Diễn ngôn & logic
Nhật
ネジ
Anh
screw
Hàn
나사
Cấu tạo
ốc / vít / ghép từ ốc + vít …
▸
Cấu tạo
ốc / vít / ghép từ ốc + vít …
Nguồn gốcghép từ ốc + vít
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
屋𥿀
Ứng viên theo âm tiết
ốc
屋(渥 / 𧎜)
vít
𥿀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đinh vít / tua vít / bánh vít / vấn vít …
▸
Tương tự
đinh vít / tua vít / bánh vít / vấn vít …
Dùng
bún ốc / phòng ốc / đai ốc / cao ốc …
▸
Dùng
bún ốc / phòng ốc / đai ốc / cao ốc …