goigoi

trở xuống

Trạng từ
Dùng để chỉ một phạm vi từ một mức độ nhất định xuống các mức thấp hơn.
Tiếng Nhật 以下
Tiếng Anh and below
Tiếng Hàn 이하
Phát âm Bắc /ʨə̰ː˧˩˧ suəŋ˧˥/ Trung /tʂəː˧˩˨ suəŋ˩˧/ Nam /tʂəː˨˩˦ suəŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Trạng từ
Dùng để chỉ một phạm vi từ một mức độ nhất định xuống các mức thấp hơn. Diễn ngôn & logicChủ đề
Tiếng Nhật 以下

Giá của những mặt hàng này là từ mười nghìn đồng trở xuống.

これらの商品の価格は1万ドン以下です。

Tiếng Anh and below

Giá của những mặt hàng này là từ mười nghìn đồng trở xuống.

The price of these items is ten thousand dong and below.

Tiếng Hàn 이하

Giá của những mặt hàng này là từ mười nghìn đồng trở xuống.

이 물건들의 가격은 1만 동 이하이다.

vi Giá của những mặt hàng này là từ mười nghìn đồng trở xuống.

Cấu tạo
trở / xuống / 阻𠖈
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
阻𠖈
Ứng viên theo âm tiết
trở 阻(𠭤 / 𧿨) xuống 𠖈(𡬈 / 𨑜)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trở về / trở thành / trở / trở lên …
▸
Dùng
trở lại / trở nên / cản trở / trở ngại …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.