trời đất
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Chỉ toàn bộ thế giới tự nhiên bao gồm bầu trời và mặt đất xung quanh chúng ta.
vi Trời đất bao la luôn ẩn chứa nhiều điều kỳ diệu.
Nhật 天地
広大な天地には常に多くの不思議が隠されている。
Anh heaven and earth
The vast heaven and earth always hide many wonders.
Hàn 천지
광대한 천지에는 항상 많은 신비가 숨겨져 있다.
Một lời thốt ra để biểu thị sự ngạc nhiên, bàng hoàng hoặc cầu cứu trong lúc khẩn cấp.
vi Trời đất, chuyện gì vừa xảy ra vậy?
Nhật なんてことだ
なんてことだ、一体何が起きたのか。
Anh oh my God
Oh my God, what just happened?
Hàn 세상에
세상에, 도대체 무슨 일이 일어난 거야.