goigoi

trời

Danh từ
Vùng khí quyển và không gian bên ngoài nhìn từ Trái Đất, thường có màu xanh vào những ngày quang đãng.
Thán từ
Thốt lên để biểu lộ sự ngạc nhiên, sửng sốt, đau xót hoặc một cảm xúc mạnh mẽ bất ngờ nào đó.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 空
Anh sky
Hàn 하늘
Phát âm Bắc /ʨə̤ːj˨˩/ Trung /tʂəːj˧˧/ Nam /tʂəːj˨˩/
Nghe
6 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
6 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Vùng khí quyển và không gian bên ngoài nhìn từ Trái Đất, thường có màu xanh vào những ngày quang đãng.

Danh từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Vùng khí quyển và không gian bên ngoài nhìn từ Trái Đất, thường có màu xanh vào những ngày quang đãng. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề Thời tiếtThẻ

vi Hôm nay trời rất xanh và đẹp.

Nhật 空

今日は空がとても青くてきれいです。

Anh sky

The sky is very blue and beautiful today.

Hàn 하늘

오늘 하늘은 매우 파랗고 아름답습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Tình trạng khí quyển tại một địa điểm và thời điểm nhất định, bao gồm các hiện tượng như nắng, mưa hay gió. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Trời hôm nay thật đẹp với ánh nắng nhẹ.

Nhật 天気

今日はやわらかな日差しがあって本当にいい天気です。

Anh weather

The weather is really nice today with gentle sunshine.

Hàn 날씨

오늘은 부드러운 햇살이 있어 날씨가 정말 좋습니다.

Nghĩa 3 Danh từ
Nơi ngự trị của các bậc thần linh hoặc vị chúa tể cai quản vạn vật theo quan niệm dân gian truyền thống. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Người dân thường cầu khẩn ông trời phù hộ.

Nhật 天

人々はよく天に守ってくれるよう祈ります。

Anh Heaven; heavenly lord

People often pray to Heaven for protection.

Hàn 하늘

사람들은 하늘이 보호해 주기를 자주 빕니다.

Thốt lên để biểu lộ sự ngạc nhiên, sửng sốt, đau xót hoặc một cảm xúc mạnh mẽ bất ngờ nào đó.

Thán từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Thán từ
Thốt lên để biểu lộ sự ngạc nhiên, sửng sốt, đau xót hoặc một cảm xúc mạnh mẽ bất ngờ nào đó. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Trời ơi, tôi ngạc nhiên quá!

Nhật なんてこと; ああ

ああ、すごく驚きました!

Anh good Lord!; oh my god

Oh my God, I am so surprised!

Hàn 맙소사; 세상에

세상에, 정말 놀랐어요!

Chỉ những loài thực vật hoặc động vật sống tự nhiên và không được con người gieo trồng hay chăm sóc.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Chỉ những loài thực vật hoặc động vật sống tự nhiên và không được con người gieo trồng hay chăm sóc. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Chim trời thường bay tự do ngoài đồng.

Nhật 野生の

野鳥はよく田野で自由に飛んでいます。

Anh wild

Wild birds often fly freely in the fields.

Hàn 야생의

야생 새들은 들판에서 자유롭게 나는 경우가 많습니다.

Từ dùng sau các đơn vị thời gian như ngày hoặc năm để nhấn mạnh một khoảng thời gian rất dài.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Từ dùng sau các đơn vị thời gian như ngày hoặc năm để nhấn mạnh một khoảng thời gian rất dài. Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Anh ấy đã phải chờ đợi suốt mấy ngày trời.

Nhật 長い期間

彼は何日も長く待たなければなりませんでした。

Anh lengthy duration

He had to wait for several long days.

Hàn 긴 시간

그는 며칠이나 오래 기다려야 했습니다.

Tương tự
trỏi / trọi / trỗi / trôi …
▸
Dùng
mặt trời / bầu trời / chúa trời / ngày mặt trời …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.