trồng cây chuối
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Họ đang cùng nhau trồng cây chuối sau vườn nhà.
Nhật バナナを植える
彼らは一緒に裏庭にバナナを植えている。
Anh to plant a banana plant
They are planting a banana plant in the back garden together.
Hàn 바나나 나무를 심다
그들은 함께 뒤뜰에 바나나 나무를 심고 있다.
vi Anh ấy có thể trồng cây chuối và giữ thăng bằng rất tốt.
Nhật 逆立ちする
彼は逆立ちをして、バランスをうまく保つことができる。
Anh to do a handstand
He can do a handstand and balance very well.
Hàn 물구나무서다
그는 물구나무를 서서 균형을 매우 잘 잡을 수 있다.