trống xuôi kèn ngược
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trong cuộc họp, mỗi người một ý khiến tình hình trở nên trống xuôi kèn ngược.
Nhật 矛盾している
会議で全員の意見がバラバラで矛盾していた。
Anh contradictory
In the meeting, everyone had different opinions, leading to a contradictory situation.
Hàn 모순되다
회의에서 모두의 의견이 제각각이라 모순되었다.