goigoi

trọc tếu

Phát âm Bắc /ʨa̰ʔwk˨˩ tew˧˥/ Trung /tʂa̰wk˨˨ tḛw˩˧/ Nam /tʂawk˨˩˨ tew˧˥/
Động từ
trọc tếu completely bald
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
trọc tếu Hành động cơ bảnChủ đề

Tình trạng không có một chút tóc nào trên đầu, bị hói hoàn toàn.

vi Sau khi cạo đầu, ông ấy trông trọc tếu.

Cấu tạo
trọc / tếu
Tương tự
trọc / trọc lóc / trọc lốc / trọc phú …
Dùng
trằn trọc / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu / ô trọc / cạo trọc
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.