trọc tếu
Phát âm
Bắc
/ʨa̰ʔwk˨˩ tew˧˥/
Trung
/tʂa̰wk˨˨ tḛw˩˧/
Nam
/tʂawk˨˩˨ tew˧˥/
Động từ
trọc tếu
completely bald
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trọc tếu
Hành động cơ bản
Tình trạng không có một chút tóc nào trên đầu, bị hói hoàn toàn.
vi Sau khi cạo đầu, ông ấy trông trọc tếu.
Cấu tạo
trọc / tếu
▸
Cấu tạo
trọc / tếu
Tương tự
trọc / trọc lóc / trọc lốc / trọc phú …
▸
Tương tự
trọc / trọc lóc / trọc lốc / trọc phú …
Dùng
trằn trọc / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu / ô trọc / cạo trọc
▸
Dùng
trằn trọc / nắm thằng có tóc, không ai nắm kẻ trọc đầu / ô trọc / cạo trọc