tếu
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Câu chuyện của anh ấy thật là tếu.
Nhật 面白い
彼の話は本当に面白い。
Anh funny
His story is truly funny.
Hàn 재미있는
그의 이야기는 정말 재미있다.
vi Lối sống của anh ta thật tếu.
Nhật 浅薄な
彼のライフスタイルは本当に浅薄だ。
Anh shallow
His lifestyle is very shallow.
Hàn 천박한
그의 생활 방식은 정말 천박하다.