goigoi

trịnh toàn

Danh từ riêng
Con út của Trịnh Tráng, được phong là Ninh quận công, thống lĩnh quân đội chống nhau với họ Nguyễn, trấn giữ Nghệ An, từng thắng trận ở Đại Nại (1656) và giữ vững căn cứ An Trường, sau bị Trịnh Tạc bắt giam cho đến mất vì lo mưu phản.
Nhật チン・トアン
Anh Trịnh Toàn
Hàn 찐또안
Phát âm Bắc /ʨḭ̈ʔŋ˨˩ twa̤ːn˨˩/ Trung /tʂḭ̈n˨˨ twaːŋ˧˧/ Nam /tʂɨn˨˩˨ twaːŋ˨˩/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Con út của Trịnh Tráng, được phong là Ninh quận công, thống lĩnh quân đội chống nhau với họ Nguyễn, trấn giữ Nghệ An, từng thắng trận ở Đại Nại (1656) và giữ vững căn cứ An Trường, sau bị Trịnh Tạc bắt giam cho đến mất vì lo mưu phản.

vi Anh trai tôi vừa đọc một cuốn sách lịch sử về Trịnh Toàn.

Nhật チン・トアン

私の兄はチン・トアンについての歴史の本を読んだばかりだ。

Anh Trịnh Toàn

My older brother has just read a history book about Trịnh Toàn.

Hàn 찐또안

내 형은 찐또안에 대한 역사책을 방금 읽었다.

Cấu tạo
trịnh / toàn / 鄭全
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
鄭全
Ứng viên theo âm tiết
trịnh 鄭 toàn 全
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trịnh trọng / trịnh thị ngọc trúc / trịnh châu / trịnh hoài đức …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.