goigoi

trần tế xương

Danh từ riêng
Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Nhật チャン・テー・スオン
Anh Trần Tế Xương
Hàn 쩐떼쓰엉
Phát âm Bắc /ʨə̤n˨˩ te˧˥ sɨəŋ˧˧/ Trung /tʂəŋ˧˧ tḛ˩˧ sɨəŋ˧˥/ Nam /tʂəŋ˨˩ te˧˥ sɨəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.

vi Bà ngoại tôi đã sống ở Trần Tế Xương từ khi còn trẻ.

Nhật チャン・テー・スオン

私の母方の祖母は若い頃からチャン・テー・スオンに住んでいる。

Anh Trần Tế Xương

My maternal grandmother has lived in Trần Tế Xương since she was young.

Hàn 쩐떼쓰엉

우리 외할머니는 젊었을 때부터 쩐떼쓰엉에 살고 있다.

Cấu tạo
trần / tế / xương …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
陳濟𩩪
Ứng viên theo âm tiết
trần 陳 tế 濟 xương 𩩪(𩩫)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
từ trần / hồng trần / trần gian / trần ai …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.