goigoi

trảm quyết

Phát âm Bắc /ʨa̰ːm˧˩˧ kwt˧˥/ Trung /tʂaːm˧˩˨ kwk˩˧/ Nam /tʂaːm˨˩˦ wk˧˥/
Động từ
trảm quyết behead
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
trảm quyết Hành động cơ bảnChủ đề

Thực hiện án tử hình bằng cách cắt lìa đầu của một người ra khỏi cơ thể họ.

vi Trong lịch sử, hình phạt trảm quyết từng rất phổ biến.

Cấu tạo
trảm / quyết / 斬決
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
斬決
Ứng viên theo âm tiết
trảm quyết
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trảm / giải quyết / tự quyết / vĩnh quyết
Dùng
tiền trảm hậu tấu / xử trảm / quyết định / phán quyết …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.