trưng bày
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Sắp xếp và đặt các vật phẩm ở một nơi dễ thấy để mọi người có thể quan sát hoặc chiêm ngưỡng.
vi Các bức tranh được trưng bày trong triển lãm.
Cấu tạo
trưng / bày / ghép từ trưng + bày
▸
Nguồn gốcghép từ trưng + bày