trí huệ
Danh từ
Khả năng nhận biết và suy nghĩ tinh tế; hình thức văn bản thay cho "trí tuệ".
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
wisdom
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ʨi˧˥ hwḛʔ˨˩/
Trung
/tʂḭ˩˧ hwḛ˨˨/
Nam
/tʂi˧˥ hwe˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Khả năng nhận biết và suy nghĩ tinh tế; hình thức văn bản thay cho "trí tuệ". Cảm xúc, ngoại hình & tính cách
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
wisdom
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
trí / huệ / 置惠
▸
Cấu tạo
trí / huệ / 置惠
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
置惠
Ứng viên theo âm tiết
trí
置
huệ
惠(蕙)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hoa huệ / nhân huệ / ân huệ / hỗ huệ …
▸
Tương tự
hoa huệ / nhân huệ / ân huệ / hỗ huệ …
Dùng
tâm trí / trí nhớ / trí tuệ / trí lực …
▸
Dùng
tâm trí / trí nhớ / trí tuệ / trí lực …