trái mùi
Phát âm
Bắc
/ʨaːj˧˥ mṳj˨˩/
Trung
/tʂa̰ːj˩˧ muj˧˧/
Nam
/tʂaːj˧˥ muj˨˩/
unknown
trái mùi
unseasonal
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
trái mùi
Chỉ những sự việc hoặc hiện tượng xảy ra không đúng với thời điểm thông thường.
vi Năm nay có nhiều cơn mưa trái mùi.
Cấu tạo
trái / mùi / 賴未
▸
Cấu tạo
trái / mùi / 賴未
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
賴未
Ứng viên theo âm tiết
trái
賴
mùi
未(瑁)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trái đất / trái tim / trái cây / sai trái …
▸
Dùng
trái đất / trái tim / trái cây / sai trái …