mùi
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
smell or odor (smell odor scent)
Một đặc tính của một vật gì đó có thể được phát hiện bằng mũi, có thể dễ chịu, khó chịu hoặc đặc biệt tùy nguồn.
vi Căn bếp tràn ngập mùi thức ăn thơm phức.
coriander or cilantro (coriander plant)
Một loại thảo mộc có lá và hạt được sử dụng trong nấu ăn, đặc biệt là trong các món ăn châu Á và Mexico, để tạo vị.
vi Tôi thường cho thêm một ít rau mùi vào món canh để tạo vị thơm.