goigoi

trào lộng

Phát âm Bắc /ʨa̤ːw˨˩ lə̰ʔwŋ˨˩/ Trung /tʂaːw˧˧ lə̰wŋ˨˨/ Nam /tʂaːw˨˩ ləwŋ˨˩˨/
Nghe
unknown
trào lộng satirical
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
trào lộng

Đặc trưng bởi việc sử dụng sự châm biếm hoặc mỉa mai để phê phán.

vi Bài viết này mang phong cách trào lộng sâu sắc.

Cấu tạo
trào / lộng / 嘲弄
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
嘲弄
Ứng viên theo âm tiết
trào lộng
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trào lưu / trào / trào phúng / lồng lộng
Dùng
phong trào / phong trào nghĩa hòa đoàn / phun trào / thoái trào …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.