trà bồng
Phát âm
Bắc
/ʨa̤ː˨˩ ɓə̤wŋ˨˩/
Trung
/tʂaː˧˧ ɓəwŋ˧˧/
Nam
/tʂaː˨˩ ɓəwŋ˨˩/
Nghe
Trà Bồng enproper name
Danh từ riêng
Trà Bồng
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Trà Bồng
Tên riêng.
vi Tên "trà bồng" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
trà / bồng / 茶蓬
▸
Cấu tạo
trà / bồng / 茶蓬
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茶蓬
Ứng viên theo âm tiết
trà
茶
bồng
蓬(摓 / 𢸚 / 𤂧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
trà vinh / sơn trà / trà xanh / trà đá …
▸
Dùng
trà vinh / sơn trà / trà xanh / trà đá …