goigoi

tiễu phỉ

unknown
Sử dụng vũ lực để ngăn chặn và loại bỏ hoàn toàn các nhóm cướp hoặc những người nổi loạn.
Nhật 討伐する
Anh suppress bandits
Hàn 토벌하다
Phát âm Bắc /tiəʔəw˧˥ fḭ˧˩˧/ Trung /tiəw˧˩˨ fi˧˩˨/ Nam /tiəw˨˩˦ fi˨˩˦/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Sử dụng vũ lực để ngăn chặn và loại bỏ hoàn toàn các nhóm cướp hoặc những người nổi loạn. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Quân đội được lệnh đi tiễu phỉ ở vùng biên giới.

Nhật 討伐する

軍は国境地域で討伐するよう命じられた。

Anh suppress bandits

The army was ordered to suppress bandits in the border area.

Hàn 토벌하다

군은 국경 지역에서 토벌하라는 명령을 받았다.

Cấu tạo
tiễu / phỉ / 剿匪
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
剿匪
Ứng viên theo âm tiết
tiễu 剿 phỉ 匪(斐 / 翡)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiêu phí / tiễu trừ / tiễu / thổ phỉ …
▸
Dùng
tuần tiễu / tàu tuần tiễu / tiện nghi bát tiễu / phỉ nhổ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.