tàu tuần tiễu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiếc tàu tuần tiễu đang giám sát các vùng nước ven biển.
Nhật 哨戒艇
その哨戒艇は沿岸の海域を監視している。
Anh patrol boat
The patrol boat is monitoring the coastal waters.
Hàn 순찰정
그 순찰정은 연안 해역을 감시하고 있다.