goigoi

tiếc thay

Trạng từ
Đây là một từ được dùng để thể hiện sự buồn bã hoặc thất vọng về một tình huống vừa xảy ra.
Hàn 불행히도
Nhật 残念ながら
Anh unfortunately
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Trạng từ
Đây là một từ được dùng để thể hiện sự buồn bã hoặc thất vọng về một tình huống vừa xảy ra.

vi Tiếc thay, kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.

Hàn 불행히도

불행히도 우리의 계획은 실패했다.

Nhật 残念ながら

残念ながら、私たちの計画は失敗した。

Anh unfortunately

Unfortunately, our plan has failed.

Cấu tạo
tiếc / thay / 惜台
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
惜台
Ứng viên theo âm tiết
tiếc 惜 thay 台
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiếc / tiếc nuối / tiếc lục tham hồng / tiếc rẻ …
▸
Dùng
hối tiếc / thương tiếc / nuối tiếc / luyến tiếc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.