ti
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Anh ấy làm việc tại một ti giáo dục địa phương.
Nhật 局
彼は地元の教育局で働いている。
Anh department; division
He works at a local education department.
Hàn 국
그는 지역 교육국에서 일하고 있다.
vi Đứa bé đang đòi ti mẹ.
Nhật 乳房
赤ちゃんが乳房を欲しがって泣いている。
Anh breast
The baby is asking for the breast.
Hàn 젖가슴
아기가 젖을 달라고 울고 있다.