thu hải đường
Danh từ
Thu hải đường là tên gọi của một loại cây hoa cảnh có màu sắc rực rỡ, thường được trồng để làm đẹp không gian.
Hàn
베고니아
Nhật
ベゴニア
Anh
begonia
Phát âm
Bắc
/tʰu˧˧ ha̰ːj˧˩˧ ɗɨə̤ŋ˨˩/
Trung
/tʰu˧˥ haːj˧˩˨ ɗɨəŋ˧˧/
Nam
/tʰu˧˧ haːj˨˩˦ ɗɨəŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Thu hải đường là tên gọi của một loại cây hoa cảnh có màu sắc rực rỡ, thường được trồng để làm đẹp không gian. Diễn ngôn & logic
vi Những bông hoa thu hải đường đang nở rộ trong vườn.
Hàn 베고니아
정원에서 베고니아가 피고 있다.
Nhật ベゴニア
庭でベゴニアが咲いている。
Anh begonia
Begonias are blooming in the garden.
Cấu tạo
thu / hải đường / 秋海塘
▸
Cấu tạo
thu / hải đường / 秋海塘
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
秋海塘
Ứng viên theo âm tiết
thu
秋
hải
海
đường
塘
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thu hải đường
▸
Tương tự
thu hải đường
Dùng
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …
▸
Dùng
mùa thu / thu bồn / thu hoạch / máy thu thanh …