thuỷ cầm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đàn thuỷ cầm đang bơi lội thanh thản dưới mặt hồ.
Nhật 水鳥
水鳥の群れが湖を穏やかに泳いでいる。
Anh waterfowl
The flock of waterfowl is swimming peacefully in the lake.
Hàn 물새
물새 무리가 호수를 평화롭게 헤엄치고 있다.
Cấu tạo
thuỷ / cầm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 水禽 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 水禽