thuốc an thần
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc an thần để dễ ngủ hơn.
Nhật 鎮静剤
医者は彼によく眠れるよう鎮静剤を処方した。
Anh sedative
The doctor prescribed him some sedatives to help him sleep better.
Hàn 진정제
의사는 그에게 더 잘 자도록 진정제를 처방했다.