thoái chí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thất bại liên tiếp khiến anh ấy thoái chí.
Nhật 落胆した
立て続けの失敗で、彼は落胆した。
Anh discouraged
Consecutive failures made him feel discouraged.
Hàn 낙담한
연이은 실패로 그는 낙담했다.
Cấu tạo
thoái / chí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 退志 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 退志