thiếu suy nghĩ
Tính từ
Chỉ hành động hoặc thái độ không cẩn trọng và thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng trước khi thực hiện.
Nhật
思慮の浅い;無思慮な
Anh
thoughtless
Hàn
경솔한
Phát âm
Bắc
/tʰiəw˧˥ swi˧˧ ŋiʔi˧˥/
Trung
/tʰiə̰w˩˧ ʂwi˧˥ ŋi˧˩˨/
Nam
/tʰiəw˧˥ ʂwi˧˧ ŋi˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Chỉ hành động hoặc thái độ không cẩn trọng và thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng trước khi thực hiện.
vi Đó là một hành động rất thiếu suy nghĩ.
Nhật 思慮の浅い;無思慮な
それは非常に軽率な行動だった。
Anh thoughtless
That was a very thoughtless action.
Hàn 경솔한
그것은 매우 경솔한 행동이었다.
Cấu tạo
thiếu / suy nghĩ
▸
Cấu tạo
thiếu / suy nghĩ
Tương tự
khinh suất / lau chau / thiếu / thiếu tướng …
▸
Tương tự
khinh suất / lau chau / thiếu / thiếu tướng …
Dùng
thanh thiếu niên / thiếu niên / thiếu nữ / thiếu tá
▸
Dùng
thanh thiếu niên / thiếu niên / thiếu nữ / thiếu tá