thiết bì
Tính từ
Có lớp vỏ hoặc lớp da rất cứng và chắc chắn giống như được làm từ sắt.
Anh
iron-skinned
Nhật
鉄のような
Hàn
쇠처럼 단단한
Phát âm
Bắc
/tʰiət˧˥ ɓi̤˨˩/
Trung
/tʰiə̰k˩˧ ɓi˧˧/
Nam
/tʰiək˧˥ ɓi˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có lớp vỏ hoặc lớp da rất cứng và chắc chắn giống như được làm từ sắt. Tính chất & trạng thái
vi Loại quả này có lớp thiết bì rất cứng.
Anh iron-skinned
This fruit has an extremely tough skin.
Nhật 鉄のような
この果物は非常に硬い鉄の殻を持っている。
Hàn 쇠처럼 단단한
이 과일은 매우 딱단한 껍질을 가지고 있다.
Cấu tạo
thiết / bì / 切皮
▸
Cấu tạo
thiết / bì / 切皮
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
切皮
Ứng viên theo âm tiết
thiết
切(鐵)
bì
皮(疲)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thiết bị / thiết lộ / thiết thân / thiết …
▸
Tương tự
thiết bị / thiết lộ / thiết thân / thiết …
Dùng
thiết kế / sinh thiết / kiến thiết / thân thiết …
▸
Dùng
thiết kế / sinh thiết / kiến thiết / thân thiết …