thiên thượng thánh mẫu
Danh từ riêng
Ma Tổ, một nữ thần biển của Trung Quốc.
Nhật
天妃
Anh
Mazu
Hàn
천비
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Ma Tổ, một nữ thần biển của Trung Quốc.
vi Họ cầu nguyện tới Thiên Thượng Thánh Mẫu.
Nhật 天妃
彼らは天妃に祈る。
Anh Mazu
They pray to the Heavenly Queen.
Hàn 천비
그들은 천비에게 기도한다.
Cấu tạo
thiên thượng / thánh mẫu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天上聖母 …
▸
Cấu tạo
thiên thượng / thánh mẫu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天上聖母 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 天上聖母
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
天上聖母
Ứng viên theo âm tiết
thiên
天
thượng
上
thánh
圣(聖 / 𡃑)
mẫu
母
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
thiên thượng thiên hạ, bác ái công bình / thiên hậu thánh mẫu / lâm cung thánh mẫu / thủy long thánh mẫu …
▸
Dùng
thiên thượng thiên hạ, bác ái công bình / thiên hậu thánh mẫu / lâm cung thánh mẫu / thủy long thánh mẫu …