thiên ma
Nghe
Thiên Ma enreligious or cultural name
Danh từ riêng
Thiên Ma
religious or cultural name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Thiên Ma
Tên riêng thuộc lĩnh vực tôn giáo hoặc văn hóa.
vi Thiên Ma là một tên riêng trong văn hóa.
Cấu tạo
thiên / ma / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天魔 …
▸
Cấu tạo
thiên / ma / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天魔 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 天魔
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
天魔
Ứng viên theo âm tiết
thiên
天
ma
麻(魔)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thiên mã
▸
Tương tự
thiên mã
Dùng
bách chiết thiên ma / thiên ma bách chiết / thiên tài / thiên hạ …
▸
Dùng
bách chiết thiên ma / thiên ma bách chiết / thiên tài / thiên hạ …