thập giá
Danh từ
Một dạng rút gọn của từ chỉ cây thánh giá, dùng để chỉ cấu trúc bằng gỗ được dùng làm biểu tượng của Kitô giáo.
Nhật
十字架
Anh
a cross
Hàn
십자가
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một dạng rút gọn của từ chỉ cây thánh giá, dùng để chỉ cấu trúc bằng gỗ được dùng làm biểu tượng của Kitô giáo. Diễn ngôn & logic
vi Một cây thập giá lớn được đặt trên đỉnh nhà thờ.
Nhật 十字架
教会の頂上に大きな十字架が置かれている。
Anh a cross
A large cross is placed on top of the church.
Hàn 십자가
교회 꼭대기에 커다란 십자가가 세워져 있다.
Cấu tạo
thập / giá / 十價
▸
Cấu tạo
thập / giá / 十價
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
十價
Ứng viên theo âm tiết
thập
十
giá
價
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thu thập / thập toàn / thập thò / suất thập …
▸
Dùng
thu thập / thập toàn / thập thò / suất thập …