thần trí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thần trí của anh ấy không được tỉnh táo cho lắm.
Nhật 精神
彼の精神はあまり明晰ではない。
Anh mind
His mind is not very clear.
Hàn 정신
그의 정신은 별로 맑지 않다.
Cấu tạo
thần / trí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 神智 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 神智