thần sa
Phát âm
Bắc
/tʰə̤n˨˩ saː˧˧/
Trung
/tʰəŋ˧˧ ʂaː˧˥/
Nam
/tʰəŋ˨˩ ʂaː˧˧/
Nghe
Danh từ
thần sa
cinnabar
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
thần sa
Diễn ngôn & logic
Một loại khoáng vật có màu đỏ tươi thường được gọi là thần sa hoặc chu sa.
vi Thần sa được sử dụng làm sắc tố màu đỏ trong hội họa truyền thống.
Cấu tạo
thần / sa / 神沙
▸
Cấu tạo
thần / sa / 神沙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
神沙
Ứng viên theo âm tiết
thần
神
sa
沙
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chu sa / cần sa / sương sa / huyết lưu sa …
▸
Tương tự
chu sa / cần sa / sương sa / huyết lưu sa …
Dùng
thiên thần sa ngã / tinh thần / tâm thần / thần kinh …
▸
Dùng
thiên thần sa ngã / tinh thần / tâm thần / thần kinh …