goigoi

sa huỳnh

Danh từ riêng
Một cửa sông ở tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Nhật サフィン
Anh Sa Huỳnh (estuary in Quảng Ngãi)
Hàn 사휜
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một cửa sông ở tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề Thời tiết, địa hình, môi trường & thiên taiChủ đề

vi Sa Huỳnh nằm ở phía nam tỉnh Quảng Ngãi.

Nhật サフィン

サフィンはクアンガイ省の南部にある。

Anh Sa Huỳnh (estuary in Quảng Ngãi)

Sa Huỳnh is in the south of Quảng Ngãi Province.

Hàn 사휜

사휜은 꽝응아이성 남부에 있다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
(văn hoá ~) Nền văn hóa thời đại đồ sắt ở miền Trung và miền Nam Việt Nam ngày nay (1000 TCN–200 SCN). Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Văn hóa Sa Huỳnh nổi tiếng với các mộ chum.

Nhật サフィン文化

サフィン文化は甕棺墓で有名だ。

Anh Sa Huỳnh culture

The Sa Huỳnh culture is famous for its jar burials.

Hàn 사휜 문화

사휜 문화는 옹관묘로 유명하다.

Cấu tạo
sa / huỳnh / 沙黃
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
沙黃
Ứng viên theo âm tiết
sa 沙 huỳnh 螢
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
sa pa / sa mạc / sa đéc / sa chân …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.