thất sách
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Việc đầu tư mạo hiểm vào thời điểm này là một điều thất sách.
Nhật 不謹慎な
今の時期にリスクを取って投資するのは失策だ。
Anh ill-advised
Investing riskily at this time is an unwise move.
Hàn 경솔한
지금 시기에 위험을 무릅쓰고 투자하는 것은 실책이다.