thượng đình
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tên "thượng đình" xuất hiện trong văn bản.
Nhật 上亭
「上亭」という名称が文書に現れる。
Anh proper name
The name "Thượng Đình" appears in the text.
Hàn 상정
「상정」이라는 명칭이 문서에 나타난다.
vi Thượng Đình là tên của một địa danh.
Nhật トゥオンディン坊
Thượng Đìnhは地名である。
Anh Thượng Đình
Thượng Đình is the name of a place.
Hàn 트엉딘방
Thượng Đình은 지명이다.