goigoi

thượng đình

Danh từ riêng
Một tên riêng.
Nhật 上亭
Anh proper name
Hàn 상정
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰɨə̰ʔŋ˨˩ ɗï̤ŋ˨˩/ Trung /tʰɨə̰ŋ˨˨ ɗïn˧˧/ Nam /tʰɨəŋ˨˩˨ ɗɨn˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một tên riêng. Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Tên "thượng đình" xuất hiện trong văn bản.

Nhật 上亭

「上亭」という名称が文書に現れる。

Anh proper name

The name "Thượng Đình" appears in the text.

Hàn 상정

「상정」이라는 명칭이 문서에 나타난다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Một phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.

vi Thượng Đình là tên của một địa danh.

Nhật トゥオンディン坊

Thượng Đìnhは地名である。

Anh Thượng Đình

Thượng Đình is the name of a place.

Hàn 트엉딘방

Thượng Đình은 지명이다.

Cấu tạo
thượng / đình / 上庭
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
上庭
Ứng viên theo âm tiết
thượng 上 đình 庭
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thượng đỉnh
▸
Dùng
thượng đẳng / quyển thượng / thượng hạng / thượng sách …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.