thưởng thức
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tận hưởng hoặc cảm nhận giá trị, hương vị hay vẻ đẹp của một thứ gì đó.
vi Hãy cùng nhau thưởng thức bản nhạc tuyệt vời này.
Cấu tạo
thưởng / thức / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 賞識 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 賞識