thúy sơn
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Nhật
トゥイ・ソン
Anh
Thúy Sơn
Hàn
투이선
Phát âm
Bắc
/tʰwi˧˥ səːn˧˧/
Trung
/tʰwḭ˩˧ ʂəːŋ˧˥/
Nam
/tʰwi˧˥ ʂəːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
vi Cô giáo mới của lớp tôi đến từ Thúy Sơn.
Nhật トゥイ・ソン
私のクラスの新しい先生はトゥイ・ソン出身だ。
Anh Thúy Sơn
The new teacher of my class comes from Thúy Sơn.
Hàn 투이선
우리 반의 새 선생님은 투이선 출신이다.
Cấu tạo
thúy / sơn
▸
Cấu tạo
thúy / sơn
Tương tự
thụy sơn / thủy sơn
▸
Tương tự
thụy sơn / thủy sơn
Dùng
dực thúy sơn / phỉ thúy / thâm thúy / mai thúy …
▸
Dùng
dực thúy sơn / phỉ thúy / thâm thúy / mai thúy …