lam sơn
Danh từ riêng
Một ngọn núi ở Việt Nam.
Nhật
ラムソン
Anh
Lam Sơn
Hàn
람선
Phát âm
Bắc
/laːm˧˧ səːn˧˧/
Trung
/laːm˧˥ ʂəːŋ˧˥/
Nam
/laːm˧˧ ʂəːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một ngọn núi ở Việt Nam. Văn hóa & tên riêng
vi Lam Sơn là một tên riêng.
Nhật ラムソン
ラム・ソンは固有名詞である。
Anh Lam Sơn
Lam Sơn is a proper name.
Hàn 람선
레러이는 람선에서 봉기의 깃발을 올렸다.
Cấu tạo
lam / sơn / 藍山
▸
Cấu tạo
lam / sơn / 藍山
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
藍山
Ứng viên theo âm tiết
lam
藍(婪)
sơn
山
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
lam sơn thực lục / xanh lam / danh lam / lam lũ …
▸
Dùng
lam sơn thực lục / xanh lam / danh lam / lam lũ …