lam sơn
Phát âm
Bắc
/laːm˧˧ səːn˧˧/
Trung
/laːm˧˥ ʂəːŋ˧˥/
Nam
/laːm˧˧ ʂəːŋ˧˧/
Nghe
Lam Sơn enpack representative only
Danh từ riêng
Lam Sơn
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Lam Sơn
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng.
vi Lam Sơn là một tên riêng.
Cấu tạo
lam / sơn / 藍山
▸
Cấu tạo
lam / sơn / 藍山
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
藍山
Ứng viên theo âm tiết
lam
藍(婪)
sơn
山
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
núi / bà nà / ngũ hành sơn / núi non …
▸
Tương tự
núi / bà nà / ngũ hành sơn / núi non …
Dùng
lam sơn thực lục / xanh lam / danh lam / lam lũ …
▸
Dùng
lam sơn thực lục / xanh lam / danh lam / lam lũ …