thông nho
Phát âm
Bắc
/tʰəwŋ˧˧ ɲɔ˧˧/
Trung
/tʰəwŋ˧˥ ɲɔ˧˥/
Nam
/tʰəwŋ˧˧ ɲɔ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
thông nho
versed in Confucianism
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
thông nho
Có kiến thức sâu rộng và thông thạo các kinh sách Nho giáo và học vấn xưa.
vi Ông cụ là một người rất thông nho.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
聰儒
Ứng viên theo âm tiết
thông
聰
nho
儒
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.