thái cổ
unknown
Thuộc về những thời kỳ xa xưa nhất trong lịch sử phát triển của trái đất và nhân loại.
Nhật
太古の
Anh
ancient
Hàn
태고의
Phát âm
Bắc
/tʰaːj˧˥ ko̰˧˩˧/
Trung
/tʰa̰ːj˩˧ ko˧˩˨/
Nam
/tʰaːj˧˥ ko˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Thuộc về những thời kỳ xa xưa nhất trong lịch sử phát triển của trái đất và nhân loại.
vi Đây là những dấu tích còn lại từ thời thái cổ.
Nhật 太古の
これは太古の時代から残る痕跡である。
Anh ancient
These are the remaining traces from ancient periods.
Hàn 태고의
이것은 태고 시절부터 남아있는 흔적이다.
Cấu tạo
thái / cổ / 太古
▸
Cấu tạo
thái / cổ / 太古
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
太古
Ứng viên theo âm tiết
thái
太
cổ
古
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thái cổ
▸
Tương tự
thái cổ
Dùng
thái độ / thái bình dương / động thái / thái dương …
▸
Dùng
thái độ / thái bình dương / động thái / thái dương …