cổ động viên
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hàng ngàn cổ động viên đã có mặt tại sân vận động để cổ vũ cho đội nhà.
Nhật ファン
何千人ものファンが、ホームチームを応援するためにスタジアムにいました。
Anh fan; supporter; cheerleader
Thousands of fans were present at the stadium to cheer for the home team.
Hàn 팬
수천 명의 팬들이 홈팀을 응원하기 위해 경기장에 있었습니다.
Cấu tạo
cổ / động viên / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 鼓動員 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 鼓動員