thành hưng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mẹ tôi thường về thăm quê ngoại ở Thành Hưng vào dịp nghỉ hè.
Nhật タインフン
母は夏休みにタインフンにある母方の実家をよく訪ねる。
Anh Thành Hưng
My mother often visits her maternal hometown in Thành Hưng during summer vacation.
Hàn 타인흥
우리 어머니는 여름휴가 때 타인흥에 있는 외가를 자주 방문하신다.