goigoi

te

Danh từ
Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.
Nhật 小舟の追い込み漁
Anh vibrating-stick boat fishing
Hàn 몰이어업
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tɛ˧˧/ Trung /tɛ˧˥/ Nam /tɛ˧˧/
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng.

vi Người dân vùng sông nước vẫn dùng te để bắt cá vào mùa nước nổi.

Nhật 小舟の追い込み漁

水郷地帯の人々は、増水期になると今でもこの漁法で魚を捕る。

Anh vibrating-stick boat fishing

River dwellers still use this vibrating-stick boat method to catch fish during the flood season.

Hàn 몰이어업

물가 마을 사람들은 범람기에 여전히 이 어로법을 이용해 물고기를 잡는다.

Trạng từ

Nghĩa 2 Trạng từ
Diễn tả vận tốc cao hoặc nhịp hành động nhanh.
Nhật Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh quickly
Hàn Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
呞
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
呞
Ứng viên theo âm tiết
te 呞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
te tái / te te / te tua
▸
Dùng
tắc te / ê te / tò te / le te
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.