tò te
Phát âm
Bắc
/tɔ̤˨˩ tɛ˧˧/
Trung
/tɔ˧˧ tɛ˧˥/
Nam
/tɔ˨˩ tɛ˧˧/
Nghe
Thán từ
tò te
toot toot
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Thán từ
tò te
Diễn ngôn & logic
Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ kèn hoặc các dụng cụ thổi khác.
vi Chiếc kèn phát ra âm thanh tò te vui tai.
Cấu tạo
te / 租呞
▸
Cấu tạo
te / 租呞
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
租呞
Ứng viên theo âm tiết
tò
租(徂)
te
呞
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tò he / tò mò / tò vò / tò tò …
▸
Tương tự
tò he / tò mò / tò vò / tò tò …
Dùng
te tái / te te / te tua
▸
Dùng
te tái / te te / te tua