goigoi

tan xương

Phát âm Bắc /taːn˧˧ sɨəŋ˧˧/ Trung /taːŋ˧˥ sɨəŋ˧˥/ Nam /taːŋ˧˧ sɨəŋ˧˧/
unknown
tan xương shattered bones
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
tan xương

Trạng thái xương bị gãy vụn hoàn toàn do tác động mạnh.

vi Cú ngã mạnh khiến xương chân bị tan xương.

Cấu tạo
tan / xương
Tương tự
tan / tan tác / tan nát / tan rã …
Dùng
tan vỡ / đập tan / giòn tan / vỡ tan …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.